yến anh

  1. 1. Chim yến (én), chim anh ( khi đọc oanh), hai loài chim về mùa xuân, thường hay ríu rít từng đàn. "Nô nức yến anh" với cảnh những đoàn người rộn ràng đi chơi xuân. 2. chỉ gái nhà chứa; ý Kiều nói: nàng như con chim lạc đàn, lại mang lấy cái nợ làm gái nhà chứa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "yến anh"

Proverbs and Idioms

yến anh
Một đàn chim yến anh bay lượn trên bầu trời mùa xuân.